Ngoại hối (FX)
Ký hiệu | Mô tả | Quy mô hợp đồng | Giá trị pip | Mức biến động giá tối thiểu | Chênh lệch (Spread) trung bình | Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh |
EURUSD.i | Euro / US Dollar | 100000 EUR | 10 USD | 0.00001 | 1.6 | 100 |
GBPUSD.i | Great Britain Pound / US Dollar | 100000 GBP | 10 USD | 0.00001 | 2.8 | 100 |
AUDCAD.i | Australian Dollar / Canadian Dollar | 100000 AUD | 10 CAD | 0.00001 | 4.4 | 100 |
USDJPY.i | US Dollar / Japanese Yen | 100000 USD | 1000 JPY | 0.001 | 4.1 | 100 |
AUDUSD.i | Australian Dollar / US dollar | 100000 AUD | 10 USD | 0.00001 | 4 | 100 |
GBPJPY.i | British Pound / Japanese Yen | 100000 GBP | 1000 JPY | 0.001 | 6.9 | 100 |
USDCHF.i | US Dollar / Swiss Franc | 100000 USD | 10 CHF | 0.00001 | 4.9 | 100 |
USDCAD.i | US Dollar / Canadian Dollar | 100000 USD | 10 CAD | 0.00001 | 3.6 | 100 |
EURGBP.i | Euro / Great Britain Pound | 100000 EUR | 10 GBP | 0.00001 | 3 | 100 |
AUDNZD.i | Australian $ / New Zealand $ | 100000 AUD | 10 NZD | 1.00E-05 | 5.4 | 40 |
NZDCAD.i | New Zealand Dollar / Canadian Dollar | 100000 NZD | 10 CAD | 0.00001 | 6.1 | 40 |
NZDUSD.i | New Zealand Dollar / US Dollar | 100000 NZD | 10 USD | 0.00001 | 3 | 40 |
EURJPY.i | Euro / Japanese Yen | 100000 EUR | 1000 JPY | 0.001 | 6.6 | 100 |
CHFJPY.i | Swiss Franc / Japanese Yen | 100000 CHF | 1000 JPY | 0.001 | 12.8 | 100 |
EURCHF.i | Euro / Swiss Franc | 100000 EUR | 10 CHF | 0.00001 | 3.8 | 100 |
EURNZD.i | Euro / New Zealand Dollar | 100000 EUR | 10 NZD | 0.00001 | 9.3 | 100 |
GBPCAD.i | Great Britain Pound / Canadian $ | 100000 GBP | 10 CAD | 0.00001 | 7.8 | 100 |
EURAUD.i | Euro / Australian Dollar | 100000 EUR | 10 AUD | 0.00001 | 7.1 | 100 |
AUDCHF.i | Australian Dollar / Swiss Franc | 100000 AUD | 10 CHF | 0.00001 | 5 | 100 |
AUDJPY.i | Australian Dollar / Japanese Yen | 100000 AUD | 1000 JPY | 0.001 | 5.3 | 100 |
Lưu ý quan trọng đối với các mã ngoại hối (FX):
Đơn vị spread của ngoại hối được tính theo pip.
Phí hoa hồng là 7 USD cho mỗi lot tiêu chuẩn đối với một giao dịch hai chiều (3,50 USD được tính cho mỗi chiều).
Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.
Đòn bẩy tối đa đối với ngoại hối là 500:1.
Ký quỹ ban đầu là 0.
Hedged Margin là 5.000 đối với MT5 và 2.500 đối với MT4.
Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.
Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Tư.
Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:
Thứ Hai: 00:05–24:00
Thứ Ba đến Thứ Năm: 00:01–23:59
Thứ Sáu: 00:01–23:57
Đóng cửa vào cuối tuần.
Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.
Hàng hóa
Ký hiệu | Mô tả | Quy mô hợp đồng | Giá trị pip | Mức biến động giá tối thiểu | Chênh lệch (Spread) trung bình | Phí hoa hồng | Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5) | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4) |
XAUUSD.i | Gold - US Dollar | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 4 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAUEUR.i | Gold - Euro | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 10.9 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAGUSD.i | Silver - US Dollar | 5000 oz | 5000 USD per lot | 0.001 | 19.6 | NA | 100 | 2500 | 1250 |
XAUAUD.i | Gold - Australian Dollar | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 33.7 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAUGBP.i | Gold - Great Britain Pound | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 11.7 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XPTUSD.i | Platinum - US Dollar | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 133.3 | NA | 50 | 50 | 25 |
GAUUSD.i | Gold in Grams - US Dollar | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 18 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAUCNH.i | Gold vs Chinese Offshore Yuan | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 108.6 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAUSGD.i | Gold vs Singapore Dollar | 100 oz | 100 USD per lot | 0.01 | 37.5 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 50 | 50 | 25 |
XAGEUR.i | Silver - Euro | 5000oz | 5000 USD per lot | 1.00E-03 | 11 | $7 USD per standard lot per round turn ($3.50 per side) | 100 | 2500 | 1250 |
Lưu ý quan trọng đối với các mã hàng hóa:
Đơn vị spread của hàng hóa được tính theo pip.
Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.
Đòn bẩy tối đa đối với hàng hóa là 500:1.
Ký quỹ ban đầu là 0.
Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.
Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Tư.
Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:
Thứ Hai đến Thứ Sáu: 01:00–23:59
Đóng cửa vào cuối tuần.
Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.
Chỉ số
Ký hiệu | Mô tả | Quy mô hợp đồng | Giá trị pip | Mức biến động giá tối thiểu | Chênh lệch (Spread) trung bình | Phí hoa hồng | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5) | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4) | Giờ giao dịch |
DJ30 | Wall Street 30 Cash | 10 Contracts (USD) | 10 USD per point | 0.01 | 2 | NA | 5 | 2.5 | Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends |
SP500 | US SPX 500 Cash | 10 Contracts (USD) | 10 USD per point | 0.01 | 0.5 | NA | 5 | 2.5 | Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends |
GER40 | DAX 40 Cash CFD | 10 Contracts (EUR) | 10 EUR per point | 0.01 | 4.2 | NA | 5 | 2.5 | Server Time: Monday -Friday 01:05-3:15, 03:16-23:59, closed on weekends |
NAS100 | Nasdaq Cash | 10 Contracts (USD) | 10 USD per point | 0.01 | 1.4 | NA | 5 | 2.5 | Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends |
USDIndex | US Dollar Basket Index | 100 Contracts (USD) | 10 USD per point | 0.001 | 0 | NA | 50 | 25 | Server Time: Monday -Friday 03:00-23:59, closed on weekends |
FR40 | France 40 Cash | 10 Contracts (EUR) | 10 EUR per point | 0.01 | 6.5 | NA | 5 | 2.5 | Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends |
Lưu ý quan trọng đối với các mã chỉ số:
Đơn vị spread của các chỉ số được tính theo điểm (points).
Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.
Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh là 50 lot.
Đòn bẩy tối đa đối với chỉ số là 200:1.
Ký quỹ ban đầu là 0.
Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.
Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.
Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.
Tiền điện tử
Ký hiệu | Mô tả | Quy mô hợp đồng | Giá trị pip | Mức biến động giá tối thiểu | Chênh lệch (Spread) trung bình | Phí hoa hồng | Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh | Đòn bẩy tối đa (MFSC) | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5) | Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4) |
NEOUSD | Neo vs US Dollar | 100NEO | 100 USD per lot | 0.0001 | 26.4384 | NA | 50 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
ARWUSD | Arweave vs US Dollar | 100ARW | 100 USD per lot | 0.001 | 2.6852 | NA | 50 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
VETUSD | VeChain / US Dollar | 10000VET | 10,000 USD per lot | 1.00E-05 | 0.5441 | NA | 50 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
GRTUSD | The Graph / US Dollar | 10000GRT | 10,000 USD per lot | 1.00E-05 | 2.3466 | NA | 100 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
BARUSD | Hedera vs US Dollar | 10000BAR | 10,000 USD per lot | 1.00E-05 | 3.4584 | NA | 50 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
XRPUSD | Ripple / US Dollar | 1000XRP | 1,000 USD per lot | 1.00E-05 | 22.1293 | NA | 100 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 500 | 250 |
BTCUSD | Bitcoin / US Dollar | 1 BTC | 1 USD per lot | 0.01 | 247.5 | NA | 100 | 200:1 | 0.5 | 0.25 |
CHZUSD | Chilliz vs US Dollar | 10000CHZ | 10,000 USD per lot | 1.00E-05 | 3.2775 | NA | 100 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 5000 | 2500 |
AVXUSD | Avalanche / US Dollar | 100AVX | 100 USD per lot | 0.001 | 2.649 | NA | 40 | 10:1 for MT4/20:1 for MT5 | 50 | 25 |
ETHUSD | Ethereum / US Dollar | 1 ETH | 1 USD per lot | 1.00E-02 | 30.6 | NA | 100 | 200:1 | 0.5 | 0.25 |
Lưu ý quan trọng đối với các mã tiền điện tử:
Đơn vị spread của tiền điện tử được tính theo pip.
Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.
Ký quỹ ban đầu là 0.
Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.
Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.
Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:
Chủ Nhật đến Thứ Sáu: 00:05–23:59
Thứ Bảy: 01:05–23:59; giao dịch vẫn khả dụng vào cuối tuần.
Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.
CFD cổ phiếu
Ký hiệu | Mô tả | Quy mô hợp đồng | Giá trị pip | Mức biến động giá tối thiểu | Chênh lệch (Spread) trung bình | Phí hoa hồng |
SNAP.NYS | Snap Inc - A | 100 | 1 USD | 0.01 | 0.1104 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
RIVN.NAS | Rivian Automotive Inc | 100 | 1 USD | 0.01 | 0.1113 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
PAH3.ETR | Porsche Automobil HLDG - PRF | 100 | 1 EUR | 1.00E-02 | 0.1222 | 0.1% commission per side with no minimum charge. |
MRNA.NAS | Moderna Inc | 100 | 1 USD | 1.00E-02 | 0.1483 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
RKLB.NAS | Rocket Lab Corp | 100 | 1 USD | 1.00E-02 | 0.2209 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
HOOD.NAS | Robinhood Markets Inc | 100 | 1 USD | 1.00E-02 | 0.0472 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
MC.PAR | LVMH Group SA | 100 | 1 EUR | 0.01 | 0.2696 | NA |
IPGP.NAS | IPG Photonics Corp | 100 | 1 USD | 1.00E-02 | 0.7931 | $4USD per standard lot per round turn ($2per side) |
Lưu ý quan trọng đối với các mã CFD cổ phiếu:
Quy mô hợp đồng của CFD cổ phiếu là 100.
Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.
Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh là 100 lot.
Đòn bẩy tối đa là 5:1.
Ký quỹ ban đầu, Hedged Margin MT4 và Hedged Margin MT5 đều được thiết lập là 0 đối với CFD cổ phiếu.
Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.
Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.
Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:
Thứ Hai đến Thứ Sáu: 16:30–23:00
Đóng cửa vào cuối tuần.
Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.
