Bỏ qua đến nội dung chính

Phí Quản Lý Tài Khoản Không Swap

Bài viết này chi tiết các khoản phí quản lý liên quan đến tài khoản không swap của Blueberry.

Được viết bởi The Blueberry Team

Tài khoản không swap chịu các khoản phí quản lý hàng ngày sau đây được tính trên số dư tài khoản giao dịch.

  • Phí tính cho mỗi lot tiêu chuẩn được giao dịch.

  • Số tiền tính bằng USD và sẽ được chuyển đổi sang tiền tệ tài khoản giao dịch, nếu có.
    ​

Phí quản lý được tính như thế nào trên tài khoản không swap?

Ví dụ: Khách hàng giữ vị thế 0,5 lot XAUUSD từ thứ Ba đến thứ Năm, tổng cộng ba ngày. Phí quản lý áp dụng cho vàng là 50 USD mỗi lot tiêu chuẩn, với phí gấp ba lần tính vào thứ Tư để bao gồm cuối tuần.

Ngày

Tính toán

Phí quản lý

Thứ Ba

$50 × 0,5 lot

$25,00

Thứ Tư

$50 × 0,5 lot × 3

$75,00

Thứ Năm

$50 × 0,5 lot

$25,00

Tổng cộng

$125,00

Tổng phí quản lý cho việc giữ 0,5 lot XAUUSD từ thứ Ba đến thứ Năm là 125,00 USD, giả sử phí được tính vào mỗi trong ba ngày như mô tả.

Lưu ý: Phí quản lý được tính trong thời gian chuyển đổi, giống như các khoản phí swap thông thường. Nếu tài khoản giao dịch được định giá bằng một loại tiền tệ khác USD, tổng phí quản lý sẽ được chuyển đổi sang tiền tệ tài khoản theo tỷ giá áp dụng.

Để biết thêm thông tin về phí quản lý không swap của chúng tôi, vui lòng đọc bài viết chi tiết về lý do áp dụng các khoản phí này: Hiểu về Phí Quản Lý Tài Khoản Không Swap


Bảng Phí Quản Lý Hàng Ngày

Ký hiệu

Phí Quản Lý Hàng Ngày

ADAUSD

2

ALUMINIUM

50

AU200

9

AUDCAD

5

AUDCHF

3

AUDJPY

5

AUDNZD

3

AUDSGD

10

AUDUSD

3

BCHUSD

0.1

BTCUSD

20

CADCHF

4

CADJPY

6

CHFJPY

6

CHFSGD

10

CHINAH

1

CHINA50

5

COPPER

20

DJ30

50

DOTUSD

0.01

EOSUSD

0.2

ETHUSD

1.5

EURAUD

6

EURCAD

8

EURCHF

7.5

EURDKK

10

EURGBP

6

EURHKD

10

EURJPY

9

EURNOK

10

EURNZD

4

EURPLN

10

EURSEK

10

EURSGD

10

EURTRY

80

EURUSD

5

EURZAR

10

FR40

3

GAS

45

GBPAUD

7

GBPCAD

9

GBPCHF

4

GBPDKK

10

GBPJPY

10

GBPNOK

15

GBPNZD

5

GBPSEK

10

GBPSGD

10

GBPTRY

80

GBPUSD

3

GER40

25

HK50

3

JP225

1

LEAD

20

LNKUSD

0.5

LTCUSD

0.3

NAS100

30

NETH25

1

NICKEL

100

NOKJPY

10

NOKSEK

10

NZDCAD

5

NZDCHF

8

NZDJPY

5

NZDUSD

2

SEKJPY

10

SGDJPY

10

SP500

8

STOXX50

1

SWISS20

2

UK100

2

UKBRET

12

US2000

1

USDCAD

7

USDCHF

10

USDCNH

10

USDCZK

10

USDDKK

10

USDHKD

10

USDHUF

10

VIXIndex

0.5

USDIndex

0.5

USDJPY

10

USDMXN

10

USDNOK

10

USDPLN

10

USDRUB

10

USDSEK

10

USDSGD

7

USDTHB

10

USDTRY

80

USDZAR

10

USWTI

10

VIX

5

XAGAUD

1

XAGEUR

1

XAGSGD

1

XAGUSD

10

XAUAUD

1

XAUCNH

10

XAUEUR

19

XAUGBP

16.5

XAUUSD

50

XLMUSD

0.1

XPDUSD

24

XPTUSD

10

XRPUSD

0.5

ZINC

20

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần làm rõ thêm về cách tính phí hành chính trên tài khoản không hoán đổi của mình, vui lòng liên hệ với đội ngũ Hỗ trợ Khách hàng của chúng tôi.

Nội dung này có giải đáp được câu hỏi của bạn không?