Skip to main content

Các sản phẩm được giao dịch nhiều nhất: Tài khoản Standard

Dưới đây là các mã sản phẩm được giao dịch nhiều nhất trên tài khoản Standard, được phân theo từng nhóm.

Written by The Blueberry Team

Ngoại hối (FX)

Ký hiệu

Mô tả

Quy mô hợp đồng

Giá trị pip

Mức biến động giá tối thiểu

Chênh lệch (Spread) trung bình

Phí hoa hồng

Đòn bẩy tối đa (MFSC)

Giải thích về ký quỹ khi phòng ngừa rủi ro (Hedged Margin)

AUDCNH

Australian Dollar / Chinese Yuan

100000 AUD

10 CNH

0.00001

28.9

NA

100:1

50% margin on one side

AUDCAD

Australian Dollar / Canadian Dollar

100000 AUD

10 CAD

0.00001

5.1

NA

500:1

50% margin on one side

EURUSD

Euro / US Dollar

100000 EUR

10 USD

0.00001

2.1

NA

500:1

50% margin on one side

USDJPY

US Dollar / Japanese Yen

100000 USD

1000 JPY

0.001

4.3

NA

500:1

50% margin on one side

NZDCNH

Australian dollar vs Chinese Yuan

100000 NZD

10 CNH

0.00001

27.4

NA

500:1

50% margin on one side

GBPUSD

Great Britain Pound / US Dollar

100000 GBP

10 USD

0.00001

3.5

NA

500:1

50% margin on one side

GBPJPY

British Pound / Japanese Yen

100000 GBP

1000 JPY

0.001

7.5

NA

500:1

50% margin on one side

AUDUSD

Australian Dollar / US Dollar

100000 AUD

10 USD

0.00001

2.5

NA

500:1

50% margin on one side

NZDUSD

New Zealand Dollar / US Dollar

100000 NZD

10 USD

0.00001

2.6

NA

500:1

50% margin on one side

EURGBP

Euro / Great Britain Pound

100000 EUR

10 GBP

0.00001

3.1

NA

500:1

50% margin on one side

USDCAD

US Dollar / Canadian Dollar

100000 USD

10 CAD

0.00001

4

NA

500:1

50% margin on one side

EURJPY

Euro / Japanese Yen

100000 EUR

1000 JPY

0.001

6.3

NA

500:1

50% margin on one side

USDCHF

US Dollar / Swiss Franc

100000 USD

10 CHF

0.00001

5.3

NA

500:1

50% margin on one side

AUDCHF

Australian Dollar / Swiss Franc

100000 AUD

10 CHF

0.00001

5.8

NA

500:1

50% margin on one side

NZDCAD

New Zealand Dollar / Canadian Dollar

100000 NZD

10 CAD

0.00001

6

NA

500:1

50% margin on one side

AUDNZD

Australian $ / New Zealand $

100000 AUD

10 NZD

0.00001

5.6

NA

500:1

50% margin on one side

EURAUD

Euro / Australian Dollar

100000 EUR

10 AUD

0.00001

8

NA

500:1

50% margin on one side

AUDJPY

Australian Dollar / Japanese Yen

100000 AUD

1000 JPY

0.001

5.8

NA

500:1

50% margin on one side

GBPCAD

Great Britain Pound / Canadian $

100000 GBP

10 CAD

0.00001

8.6

NA

500:1

50% margin on one side

CADJPY

Canadian Dollar / Japanese Yen

100000 CAD

1000 JPY

0.001

6

NA

500:1

50% margin on one side

GBPAUD

Great Britain Pound / Australian $

100000 GBP

10 AUD

0.00001

10.1

NA

500:1

50% margin on one side

EURCHF

Euro / Swiss Franc

100000 EUR

10 CHF

0.00001

4.6

NA

500:1

50% margin on one side

EURCAD

Euro / Canadian Dollar

100000 EUR

10 CAD

0.00001

6

NA

500:1

50% margin on one side

Lưu ý quan trọng đối với các mã ngoại hối (FX):

  • Chênh lệch giá (Spread) của các mã ngoại hối được hiển thị theo đơn vị pip và dựa trên đơn vị spread (chênh lệch được áp dụng cho từng mã.

  • Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.

  • Ký quỹ ban đầu là 0.

  • Ký quỹ khi phòng ngừa rủi ro (Hedged Margin) là 5.000 đối với MT5 và 2.500 đối với MT4.

  • Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.

  • Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Tư.

  • Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:

    • Thứ Hai: 00:05–24:00

    • Thứ Ba đến Thứ Năm: 00:01–23:59

    • Thứ Sáu: 00:01–23:57

    • Đóng cửa vào cuối tuần.

  • Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.

Hàng hóa

Ký hiệu

Mô tả

Quy mô hợp đồng

Giá trị pip

Mức biến động giá tối thiểu

Đơn vị Spread

Chênh lệch (Spread) trung bình

Phí hoa hồng

Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh

Đòn bẩy tối đa (MFSC)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4)

Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap)

Giờ giao dịch

XAUUSD

Gold - US Dollar

100 oz

100 USD / lot

0.01

pips

4.6

NA

50

500:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

USWTI

Spot WTI Crude Oil

100 Barrels

100 USD / lot

0.001

points

0

NA

100

100:1

50

25

Friday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

UKBRENT

Spot Brent Crude Oil

100 Barrels

100 USD / lot

0.001

points

0

NA

100

100:1

50

25

Friday

Server Time: Monday 01:00-23:59, Tuesday-Friday 03:00-23:59, closed on weekends

XAGUSD

Silver - US Dollar

5000 oz

5000 USD / lot

0.001

pips

19.7

NA

100

500:1

2500

1250

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

XAUEUR

Gold - Euro

100 oz

100 USD / lot

0.01

pips

11

NA

50

500:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

GAS

Natural Gas vs US Dollar

10000 BTUs

10 USD / lot

0.001

points

0.1

NA

100

100:1

5000

2500

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:05-23:55, closed on weekends

XAUAUD

Gold - Australian Dollar

100oz

100 USD / lot

0.01

pips

33.7

NA

50

500:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

XAUGBP

Gold - Great Britain Pound

100oz

100 USD / lot

0.01

pips

11.7

NA

50

500:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

XPTUSD

Platinum - US Dollar

100oz

100 USD / lot

0.01

pips

133.1

NA

50

500:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:00-23:59, closed on weekends

GAUUSD

Gold in Grams - US Dollar

100oz

100 USD / lot

0.0001

pips

18

NA

50

50:1

50

25

Wednesday

Server Time: Monday -Friday 01:01-23:59, closed on weekends

Lưu ý quan trọng đối với các mã hàng hóa:

  • Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.

  • Ký quỹ ban đầu là 0.

  • Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.

  • Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.

Chỉ số

Ký hiệu

Mô tả

Quy mô hợp đồng

Mức biến động giá tối thiểu

Chênh lệch (Spread) trung bình

Phí hoa hồng

Đòn bẩy tối đa (MFSC)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4)

Giờ giao dịch

JP225

Nikkei 225 Cash

10 Contracts (JPY)

0.01

5.9

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

NAS100

Nasdaq Cash

10 Contracts (USD)

0.01

1.4

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

DJ30

Wall Street 30 Cash

10 Contracts (USD)

0.01

2

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

GER40

DAX 40 Cash CFD

10 Contracts (EUR)

0.01

4.2

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:05-3:15, 03:16-23:59, closed on weekends

SP500

US SPX 500 Cash

10 Contracts (USD)

0.01

0.5

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

US2000

Russel 2000 Cash

10 Contracts (USD)

0.01

0.3

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

VIXIndex

CBOE Volatility Index

100 Contracts (USD)

0.001

0.1

NA

Fixed 200:1

50

25

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

USDIndex

US Dollar Basket Index

100 Contracts (USD)

0.001

0

NA

Fixed 200:1

50

25

Server Time: Monday -Friday 03:00-23:59, closed on weekends

HK50

Hang Seng Cash

10 Contracts (HKD)

0.01

21.2

NA

Fixed 67:1

5

2.5

Server Time: Monday 01:05–23:59, Tuesday–Friday 01:01–23:59, closed on weekends.

FR40

France 40 Cash

10 Contracts (EUR)

0.01

6.5

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday -Friday 01:00-24:00, closed on weekends

UK100

UK 100 Cash

10 Contracts (GBP)

0.01

7

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday 01:05–24:00, Tuesday–Friday 01:02–24:00, closed on weekends.

AU200

Australia 200 Cash

10 Contracts (AUD)

0.01

3.4

NA

Fixed 200:1

5

2.5

Server Time: Monday –Friday 02:50-09:30, 10:10-23:59, closed on weekends.

Lưu ý quan trọng đối với các mã chỉ số:

  • Giá trị pip luôn giữ nguyên ở mức 10 và được xác định theo loại tiền tệ của tài khoản hoặc sản phẩm giao dịch.

    • Ví dụ: 10 USD mỗi điểm, 10 JPY mỗi điểm.

  • Đơn vị spread của các chỉ số được tính theo điểm (points).

  • Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.

  • Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh là 50 lot.

  • Ký quỹ ban đầu là 0.

  • Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.

  • Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.

  • Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.

Tiền điện tử

Ký hiệu

Mô tả

Quy mô hợp đồng

Giá trị pip

Mức biến động giá tối thiểu

Chênh lệch (Spread) trung bình

Phí hoa hồng

Đòn bẩy tối đa (MFSC)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT5)

Cấu hình ký quỹ MT (Hedged Margin MT4)

ETHUSD

Ethereum / US Dollar

1 ETH

1 USD / lot

0.01

30.6

NA

200:1

0.5

0.25

BTCUSD

Bitcoin / US Dollar

1 BTC

1 USD / lot

0.01

247.5

NA

200:1

0.5

0.25

XRPUSD

Ripple / US Dollar

1000 XRP

1,000 USD / lot

0.00001

22.1

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

500

250

BNBUSD

Binance coin vs US Dollar

100 BNB

1 USD / lot

0.01

6.8

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

0.5

0.25

BCHUSD

Bitcoin Cash / US Dollar

10 BCH

10 USD / lot

0.01

7.3

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

5

2.5

XLMUSD

Stellar Lumens / US Dollar

10000 XLM

1,000 USD / lot

0.0001

0.2

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

500

250

SOLUSD

Solana / US Dollar

100SOL

100 USD / lot

0.01

2.9

NA

10:1 for MT4 & MT5

50

25

AVEUSD

AAVE vs US Dollar

100AVE

100 USD / lot

0.01

2.7

NA

10:1 for MT4 & MT5

50

25

NERUSD

NEAR Protocol / US Dollar

100NER

100 USD / lot

0.001

2.8

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

50

25

VETUSD

VeChain / US Dollar

10000VET

10,000 USD / lot

1.00E-05

0.5

NA

10:1 for MT4/20:1 for MT5

50

25

Lưu ý quan trọng đối với các mã tiền điện tử:

  • Đơn vị spread của tiền điện tử được tính theo pip.

  • Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.

  • Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh là 100 lot.

  • Ký quỹ ban đầu là 0.

  • Hedged Margin có nghĩa là chỉ áp dụng 50% mức ký quỹ cho một phía của vị thế phòng ngừa rủi ro.

  • Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.

  • Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:

    • Chủ Nhật đến Thứ Sáu: 00:05–23:59

    • Thứ Bảy: 01:05–23:59; giao dịch vẫn khả dụng vào cuối tuần.

  • Có sẵn trên MT4, MT5 và cTrader.

CFD cổ phiếu

Ký hiệu

Mô tả

Mức biến động giá tối thiểu

Chênh lệch (Spread) trung bình

TSLA.NAS

Tesla Inc

0.01

0.3139

NVDA.NAS

NVIDIA Corp

0.01

0.1236

GIS.NYS

General Mills Inc

0.01

0.1189

SONY.NYS

Sony Corp - (ADRs)

0.01

0.1108

BAX.NYS

Baxter International Inc

0.01

0.1194

BRO.NYS

Brown & Brown Inc

0.01

0.1681

ORCL.NYS

Oracle Corp

0.01

0.266

AAPL.NAS

Apple Inc

0.01

0.1526

URA.arcx

Global X Uranium ETF

0.01

0.1731

PLTR.NAS

Palantir Technologies Inc

1.00E-02

0.1597

Lưu ý quan trọng đối với các mã CFD cổ phiếu:

  • Quy mô hợp đồng của CFD cổ phiếu là 100.

  • Giá trị pip là 1 USD.

  • Đơn vị spread của CFD cổ phiếu được tính bằng USD.

  • Phí hoa hồng là 4 USD cho mỗi lot tiêu chuẩn đối với một giao dịch hai chiều (2 USD được tính khi mở lệnh và 2 USD khi đóng lệnh).

  • Khối lượng giao dịch tối thiểu cho mỗi lệnh là 0,01 lot.

  • Khối lượng giao dịch tối đa cho mỗi lệnh là 100 lot.

  • Đòn bẩy tối đa đối với CFD cổ phiếu là 5:1.

  • Các giá trị Ký quỹ ban đầu, Hedged Margin MT4, Hedged Margin MT5 và Giải thích về Hedged Margin đều được thiết lập là 0 đối với CFD cổ phiếu.

  • Ngày áp dụng phí qua đêm gấp ba lần (Triple Swap) là Thứ Sáu.

  • Giờ giao dịch được tính theo thời gian máy chủ:

    • Thứ Hai đến Thứ Sáu: 16:30–23:00

    • Đóng cửa vào cuối tuần.

  • Chỉ khả dụng trên MT5.

Did this answer your question?